Quay lại
Przemyslaw Frankowski

Przemyslaw Frankowski

Số áo #95

Midfielder

Quốc tịch Flag Poland
Tuổi 31
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 152 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Stade Rennais

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Przemysław Frankowski
Frankowski trong màu áo Lens năm 2021
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Przemysław Adam Frankowski[1]
Ngày sinh 12 tháng 4, 1995 (31 tuổi)
Nơi sinh Gdańsk, Ba Lan
Chiều cao 1,75 m
Vị trí Tiền vệ cánh
Thông tin đội
Đội hiện nay
Lens
Số áo 29
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
0000–2012 Lechia Gdańsk
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2014 Lechia Gdańsk 41 (2)
2014–2019 Jagiellonia Białystok 140 (24)
2019–2021 Chicago Fire 63 (10)
2021– Lens 52 (6)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2011 U-16 Ba Lan 1 (0)
2013 U-18 Ba Lan 1 (0)
2013 U-19 Ba Lan 6 (1)
2015 U-20 Ba Lan 5 (2)
2015–2017 U-21 Ba Lan 12 (0)
2018– Ba Lan 40 (3)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12 tháng 11 năm 2022
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 3 năm 2024

Przemysław Adam Frankowski (sinh ngày 12 tháng 4 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ba Lan thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Ligue 1 Lens và đội tuyển quốc gia Ba Lan.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 12 tháng 12 năm 2022[2]
Club Season League Cup Continental Total
Division Apps Goals Apps Goals Apps Goals Apps Goals
Lechia Gdańsk 2012–13 Ekstraklasa 8100—81
2013–14 Ekstraklasa 33131—362
Total 4123100443
Jagiellonia Białystok 2014–15 Ekstraklasa 28320—303
2015–16 Ekstraklasa 316213[a]33610
2016–17 Ekstraklasa 35810—368
2017–18 Ekstraklasa 3140000314
2018–19 Ekstraklasa 153304[a]0222
Total 14024617315328
Chicago Fire 2019 Major League Soccer 315001[b]0325
2020 Major League Soccer 19[c]3——193
2021 Major League Soccer 132——132
Total 631000106410
Lens 2021–22 Ligue 1 37630—406
2022–23 Ligue 1 15000—150
Total 5263000556
Career total 296421228331647
  1. 1 2 Appearance(s) in UEFA Europa League
  2. ↑ Appearance(s) in Leagues Cup
  3. ↑ Includes three appearances in MLS is Back Tournament group stage

Đội tuyển quốc gia

Tính đến ngày 26 tháng 3 năm 2024[3]
Đội tuyển quốc giaNămTrậnBàn
Ba Lan 201840
201961
2021120
202280
202381
202421
Tổng cộng403
Tính đến ngày 21 tháng 3 năm 2024

Bàn thắng và kết quả của Ba Lan được để trước.

# Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 13 tháng 10 năm 2019Sân vận động quốc gia, Warsaw, Ba Lan Bắc Macedonia1–02–0Vòng loại UEFA Euro 2020
2 21 tháng 11 năm 2019 Latvia1–02–0Giao hữu
3 21 tháng 3 năm 2024 Estonia1–05–1Vòng loại UEFA Euro 2024

Tham khảo

  1. ↑ "FIFA World Cup Qatar 2022 – Squad list: Poland (POL)" (PDF). FIFA. ngày 15 tháng 11 năm 2022. tr. 21. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2022.
  2. ↑ "P. Frankowski". Soccerway. Truy cập ngày 16 tháng 11 năm 2016.
  3. ↑ "Frankowski, Przemysław". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2021.

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 5 (1)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 1
Cú sút 5
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
00 GIỜ : 16 PHÚT : 56 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL