Rory Finneran
Số áo #27Midfielder
England
Câu lạc bộ hiện tại
Notts County
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Ireland | ||
|---|---|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | John Cotter | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Adam Rooney (11) Sam Byrne (11) | ||
| |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Straßwalchen, Áo; 16 tháng 11 năm 2019) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(România, 29 tháng 7 năm 2011) | |||
| Giải vô địch châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 20 (Lần đầu vào năm 1948) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch: 1998 | ||
Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Cộng hòa Ireland là đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia của Cộng hòa Ireland, do Hiệp hội bóng đá Ireland quản lý, và thi đấu tại giải hai năm một lần Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu.
Đội đã thi đấu tại một số giải vô địch.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Đội U-19 Cộng hòa Ireland đã vượt qua vòng loại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới (trước đây là Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới) 5 lần, đạt hạng ba vào năm 1997.
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | Đội hình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 7 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 5 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tranh hạng ba | 7 | 4 | 1 | 2 | 9 | 7 | Đội hình | |
| Vòng 16 đội | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 2 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng 16 đội | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 6 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bị hủy do đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu
Đội U-19 Cộng hòa Ireland đã vượt qua vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu (trước đây là Giải vô địch bóng đá U-18 châu Âu) 20 lần, vô địch giải đấu vào năm 1998.
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | Đội hình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải trẻ FIFA | ||||||||
| Vòng Một (thứ 5) | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 2 | Đội hình | |
| Không tham dự | ||||||||
| Tứ kết (thứ 6) | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 8 | Đội hình | |
| Vòng bảng (thứ 16) | 5 | 0 | 1 | 4 | 4 | 12 | Đội hình | |
| Giải vô địch bóng đá U-18 châu Âu | ||||||||
| Không tham dự | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 7 | Đội hình | |
| Tứ kết (thứ 7) | 5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 7 | Đội hình | |
| Không tham dự | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Không tham dự | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Không tham dự | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 7 | Đội hình | |
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 3 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 7 | Đội hình | |
| Vòng bảng | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 1 | Đội hình | |
| Tranh hạng ba | 5 | 2 | 1 | 2 | 9 | 7 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tứ kết | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | Đội hình | |
| Tranh hạng ba | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 6 | Đội hình | |
| Vô địch | 4 | 2 | 1 | 1 | 9 | 4 | Đội hình | |
| Tranh hạng ba | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 6 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu | ||||||||
| Tranh hạng ba | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 8 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại (Vòng Elite) | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại (Vòng Elite) | ||||||||
| Bán kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 8 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại (Vòng Elite) | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại (Vòng Elite) | ||||||||
| Bán kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 7 | Đội hình | |
| Bị hủy do đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại (Vòng Elite) | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại (Vòng Elite) | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
Thành tích
Cộng hòa Ireland vô địch Giải vô địch bóng đá U-18 châu Âu tại Síp năm 1998, và đó vẫn là thành tích tốt nhất của họ cho đến nay.
- Giải vô địch bóng đá U-18 châu Âu năm 1998 – Hạng nhất (Huấn luyện viên Brian Kerr)
Vào tháng 7 năm 2011, Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Cộng hòa Ireland lọt vào bán kết Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2011 được tổ chức tại România, nơi họ bị Tây Ban Nha loại.
Danh hiệu
- Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu
- Kỷ nguyên U-19, 2002–nay
- Kỷ nguyên U-18, 1957–2001
Kết quả và lịch thi đấu
Sau đây là danh sách kết quả trận đấu trong 12 tháng gần nhất, cũng như bất kỳ trận đấu nào trong tương lai đã được lên lịch.
- Chú giải
Thắng Hòa Thua Lịch thi đấu
2025
| 5 tháng 9 Giao hữu | Pháp |
4–1 | Clairefontaine-en-Yvelines, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 (16:00 CET) | Enzo Molebe Enzo Molebe Zaid Seha Quentin Ndjantou Mbitcha |
Chi tiết | Alfie Lynskey |
Sân vận động: INF Clairefontaine |
| 9 tháng 9 Giao hữu | Pháp |
1–0 | Clairefontaine-en-Yvelines, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 10:00 (11:00 CET) | Axel Tape |
Chi tiết | Sân vận động: INF Clairefontaine |
| 10 tháng 10 Giao hữu | Albania |
1–2 | Durrës, Albania | |
|---|---|---|---|---|
| 10:00 (11:00 CET) | Huqi Mattia Joi Nuredini |
Chi tiết | Zak O'Sullivan |
| 12 tháng 10 Giao hữu | Albania |
2–2 | Durrës, Albania | |
|---|---|---|---|---|
| 10:00 (11:00 CET) | Bjorni Duka Joi Nuredini |
Chi tiết | Daniel Mare Pijus Otegbayo |
| 12 tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2026 | Cộng hòa Ireland |
0–1 | Oldenzaal, Hà Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 GMT | Chi tiết | Azamat Tuyakbayev Karim Makhametzhan |
Sân vận động: Sportpark Vondersweijde Trọng tài: Bence Csonka |
| 15 tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2026 | Cộng hòa Ireland |
1–0 | Oldebroek, Hà Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 GMT | Alfie Lynskey |
Chi tiết | Michail Theodosiou |
Sân vận động: Sportpark Bovenmolen Trọng tài: Danilo Nikolić |
| 18 tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2026 | 4–2 | Cộng hòa Ireland |
Oldebroek, Hà Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 GMT | Nassim El Harmouz Shane Kluivert Luca Messori Tobias van den Elshout |
Chi tiết | Taylor McCarthy Adam Brennan |
Sân vận động: Sportpark Bovenmolen Trọng tài: Damian Kos |
2026
| 25 tháng 3 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2027 | Ba Lan |
1–1 | Glasgow, Scotland | |
|---|---|---|---|---|
| 11:00 GMT | Filip Przybyłko |
Chi tiết | Rory Finneran Kian McMahon-Brown |
Sân vận động: Kirkintilloch Community Sports Complex Trọng tài: Rares Vidican |
| 28 tháng 3 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2027 | Cộng hòa Ireland |
3–3 | Glasgow, Scotland | |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 GMT | Oisin McDonagh Kian McMahon-Brown Cillian Tollett |
Chi tiết | Aiden McCallion Tommy North Joseph Teasdale |
Sân vận động: Kirkintilloch Community Sports Complex Trọng tài: Karel Rouček |
| 31 tháng 3 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2027 | Cộng hòa Ireland |
1–2 | Glasgow, Scotland | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 GMT | Kian McMahon-Brown |
Chi tiết | Antonio Arena Antonio Arena |
Sân vận động: Kirkintilloch Community Sports Complex Trọng tài: Karel Rouček |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2008 đủ điều kiện tham dự chiến dịch Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2027.
Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận đấu Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2027 gặp Ba Lan, Scotland và Ý lần lượt vào các ngày 25, 28 và 31 tháng 3 năm 2026 tại Scotland.
Số lần ra sân và bàn thắng cập nhật đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận gặp Ý.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alex Noonan | 15 tháng 7, 2008 | 3 | 0 | |
| 16 | TM | Luke Cullen | 10 tháng 12, 2008 | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Ryan Butler | 15 tháng 1, 2008 | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Ade Solanke | 9 tháng 1, 2008 | 2 | 0 | |
| 4 | HV | Finn Sherlock | 4 tháng 7, 2008 | 3 | 0 | |
| 5 | HV | Oisin McDonagh | 27 tháng 6, 2008 | 3 | 1 | |
| 13 | HV | Sean Murphy | 2 | 0 | ||
| 17 | HV | Josh Cullen | 30 tháng 3, 2008 | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Rory Finneran (đội trưởng) | 29 tháng 2, 2008 | 3 | 1 | |
| 7 | TV | Grady McDonnell | 17 tháng 2, 2008 | 3 | 0 | |
| 8 | TV | Gavin McAteer | 2 tháng 7, 2008 | 2 | 0 | |
| 11 | TV | Ramón Martos | 20 tháng 5, 2008 | 3 | 0 | |
| 14 | TV | Goodness Ogbonna | 2 tháng 1, 2008 | 1 | 0 | |
| 19 | TV | Muhammad Oladiti | 25 tháng 3, 2008 | 0 | 0 | |
| 9 | TĐ | Kian McMahon-Brown | 3 tháng 8, 2008 | 3 | 2 | |
| 10 | TĐ | Christopher Atherton | 19 tháng 10, 2008 | 2 | 0 | |
| 12 | TĐ | Cillian Tollett | 9 tháng 2, 2008 | 1 | 1 | |
| 15 | TĐ | Charles Akinrintayo | 6 tháng 6, 2008 | 2 | 0 | |
| 20 | TĐ | Brody Lee | 31 tháng 7, 2008 | 2 | 0 | |
| 21 | TĐ | Billy O'Neill | 12 tháng 3, 2008 | 0 | 0 | |
Các cầu thủ được in đậm đã khoác áo đội tuyển cấp cao
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau cũng đã được triệu tập vào đội hình U-19 Cộng hòa Ireland và vẫn đủ điều kiện:
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HV | Rafe McCormack | 14 tháng 12, 2008 | 3 | 0 | v. | |
| TV | Jay McEvoy | 16 tháng 10, 2008 | 2 | 0 | v. | |
| TV | Daire Patton | 15 tháng 1, 2008 | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Shay Reid | 18 tháng 7, 2008 | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Michael NoonanU21 | 31 tháng 7, 2008 | 3 | 0 | v. | |
U21 Với đội hình U21 | ||||||
Ghi chú: Tên in nghiêng biểu thị các cầu thủ đã khoác áo đội tuyển cấp cao.
Ban huấn luyện
| Tên | Nhiệm kỳ |
|---|---|
| Brian Kerr | 1997–2003 |
| Sean McCaffrey | 2003–2010 |
| Paul Doolin | 2010–2016 |
| Tom Mohan | 2016–2026 |
| John Cotter | 2026–nay |
Kỷ lục
- Ghi nhiều bàn nhất: Sam Byrne & Adam Rooney 11 bàn
- Cầu thủ ghi bàn trẻ nhất: Sean Moore 16 tuổi 07 tháng 06 ngày trước Bản mẫu:Country data FAR Quần đảo Faroe (2023)
- Chiến thắng đậm nhất: 13-0 trước
Gibraltar (2019) - Thất bại đậm nhất: 0-5 trước
Tây Ban Nha (2011) - Cầu thủ trẻ nhất: Sam Curtis 15 tuổi 11 tháng 10 ngày trước
Montenegro (2021)
Thành tích đối đầu
Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Cộng hòa Ireland tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỷ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 3 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 3 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | +0 | 50,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 1 | +1 | 50,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | −2 | 0,00 | |
| 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 66,67 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 4 | −1 | 50,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| Tổng cộng | 21 | 8 | 5 | 8 | 30 | 27 | +3 | 38,10 |
Xem thêm
- Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu
- Đội tuyển bóng đá nam quốc gia Cộng hòa Ireland
- Đội tuyển bóng đá U-21 nam quốc gia Cộng hòa Ireland
- Đội tuyển bóng đá U-17 nam quốc gia Cộng hòa Ireland
- Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Cộng hòa Ireland
- Đội tuyển bóng đá U-19 nữ quốc gia Cộng hòa Ireland
- Đội tuyển bóng đá U-17 nữ quốc gia Cộng hòa Ireland
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số