Silas Andersen
Số áo #4Midfielder
Denmark
Câu lạc bộ hiện tại
Sporting CP
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Đan Mạch (Dansk Boldspil-Union) | ||
|---|---|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | Lars Knudsen | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Jonas Kamper (39) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Marcus Ingvartsen (17) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Vejle | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Oslo, Na Uy; 13 tháng 6 năm 1948) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Farum, Đan Mạch; 11 tháng 10 năm 2002) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Sofia, Bulgaria; 25 tháng 4 năm 1989) | |||
| Thế vận hội | |||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 1992) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (2016) | ||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 11 (Lần đầu vào năm 1972) | ||
| Kết quả tốt nhất | Bán kết (1992, 2015) | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Đan Mạch thi đấu từ năm 1976 và do Liên đoàn bóng đá Đan Mạch quản lý. Trước năm 1976, giới hạn độ tuổi là 23.
Thành tích thi đấu
Thế vận hội Mùa hè
Huy chương vàng Huy chương bạc Huy chương đồng
| Thế vận hội Mùa hè | Vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Chủ nhà | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | Đội hình | VT | ST | T | H | B | BT | BB | |
| 1900 đến 1904 | Chỉ các đội câu lạc bộ tham dự | Chỉ các đội câu lạc bộ tham dự | |||||||||||||||
| 1908 đến 1988 | Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch | Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch | |||||||||||||||
| 1992 | Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 4 | Đội hình | Hạng nhất | 8 | 5 | 3 | 0 | 27 | 5 | ||
| 1996 | Không vượt qua vòng loại | Hạng ba | 10 | 6 | 1 | 3 | 31 | 15 | |||||||||
| 2000 | Hạng ba | 8 | 3 | 1 | 4 | 11 | 13 | ||||||||||
| 2004 | Hạng ba | 10 | 6 | 3 | 1 | 25 | 4 | ||||||||||
| 2008 | Hạng nhì | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 2 | ||||||||||
| 2012 | Hạng tư | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | ||||||||||
| 2016 | Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 6 | Đội hình | Hạng nhất | 16 | 10 | 4 | 2 | 43 | 18 | ||
| 2020 | Không vượt qua vòng loại | Hạng nhì | 13 | 9 | 2 | 2 | 36 | 12 | |||||||||
| 2024 | Hạng nhì | 10 | 6 | 2 | 2 | 15 | 9 | ||||||||||
| 2028 | Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng cộng | Tứ kết | 7 | 1 | 3 | 3 | 2 | 10 | — | 2/9 | 80 | 47 | 16 | 17 | 194 | 83 | ||
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Vô địch Á quân
| Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Chủ nhà | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | Đội hình | VT | ST | T | H | B | BT | BB | |
| 1972 | Tứ kết | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 5 | Đội hình | Hạng nhất | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 2 | ||
| 1974 | Không vượt qua vòng loại | Hạng ba | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 11 | |||||||||
| 1976 | Hạng ba | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 12 | ||||||||||
| 1978 | Tứ kết | 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | Đội hình | Hạng nhất | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 5 | ||
| 1980 | Không vượt qua vòng loại | Hạng nhì | 4 | 1 | 0 | 3 | 3 | 4 | |||||||||
| 1982 | Hạng nhì | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | ||||||||||
| 1984 | Hạng tư | 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 16 | ||||||||||
| 1986 | Tứ kết | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | Đội hình | Hạng nhất | 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 7 | ||
| 1988 | Không vượt qua vòng loại | Hạng nhì | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 6 | |||||||||
| 1990 | Hạng ba | 6 | 2 | 1 | 3 | 9 | 14 | ||||||||||
| 1992 | Bán kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 4 | Đội hình | Hạng nhất | 6 | 4 | 2 | 0 | 21 | 4 | ||
| 1994 | Không vượt qua vòng loại | Hạng ba | 8 | 4 | 0 | 4 | 12 | 9 | |||||||||
| 1996 | Hạng ba | 10 | 6 | 1 | 3 | 31 | 15 | ||||||||||
| 1998 | Hạng nhì | 8 | 5 | 1 | 2 | 16 | 9 | ||||||||||
| 2000 | Hạng ba | 8 | 3 | 1 | 4 | 11 | 13 | ||||||||||
| 2002 | Hạng ba | 10 | 4 | 3 | 3 | 18 | 12 | ||||||||||
| 2004 | Hạng nhì | 8 | 6 | 1 | 1 | 24 | 3 | ||||||||||
| 2006 | Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 5 | 6 | Đội hình | Hạng nhất | 14 | 11 | 2 | 1 | 34 | 13 | ||
| 2007 | Không vượt qua vòng loại | Hạng nhì | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 2 | |||||||||
| 2009 | Hạng nhì | 10 | 5 | 1 | 4 | 13 | 6 | ||||||||||
| 2011 | Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | Đội hình | Giành quyền tham dự với tư cách chủ nhà | ||||||||
| 2013 | Không vượt qua vòng loại | Hạng nhì | 10 | 4 | 4 | 2 | 20 | 16 | |||||||||
| 2015 | Bán kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 8 | Đội hình | Hạng nhất | 12 | 8 | 4 | 0 | 38 | 10 | ||
| 2017 | Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 7 | Đội hình | Hạng nhất | 10 | 9 | 1 | 0 | 24 | 3 | ||
| 2019 | Vòng bảng | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 4 | Đội hình | Hạng nhất | 10 | 7 | 2 | 1 | 30 | 8 | ||
| 2021 | Tứ kết | 4 | 3 | 1 | 0 | 8 | 2 | Đội hình | Hạng nhất | 10 | 8 | 2 | 0 | 21 | 9 | ||
| 2023 | Không vượt qua vòng loại | Hạng nhì | 10 | 6 | 2 | 2 | 15 | 9 | |||||||||
| 2025 | Tứ kết | 4 | 2 | 1 | 1 | 9 | 8 | Đội hình | Hạng nhất | 8 | 5 | 2 | 1 | 18 | 8 | ||
| 2027 | Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng cộng | Bán kết | 34 | 14 | 6 | 14 | 53 | 53 | — | 11/28 | 200 | 109 | 40 | 51 | 407 | 230 | ||
- *Các trận hòa bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
- **Nền màu vàng biểu thị giải đấu mà đội giành chức vô địch.
- ***Viền màu đỏ biểu thị giải đấu được tổ chức trên sân nhà.
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng I
Kết quả gần đây và lịch thi đấu sắp tới
Kết quả năm 2024
Thắng Hòa Thua Lịch thi đấu
| 22 tháng 3 năm 2024 Trận đấu giao hữu | Áo |
1–1 | Ried, Áo | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 | Wohlmuth Demir |
Báo cáo | Jensen-Abbew Sørensen Dorgu |
Sân vận động: Josko Arena Lượng khán giả: 1.050 Trọng tài: István Vad (Hungary) |
| 26 tháng 3 năm 2024 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng I | Đan Mạch |
3–0 | Vejle, Đan Mạch | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Báo cáo |
|
Sân vận động: Sân vận động Vejle Lượng khán giả: 1.581 Trọng tài: Don Robertson (Scotland) |
| 6 tháng 6 năm 2024 Trận đấu giao hữu | Đan Mạch |
3–3 | Marbella, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Báo cáo | Sân vận động: Banús Football Center |
| 6 tháng 9 năm 2024 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng I | Iceland |
4–2 | Reykjavík, Iceland | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Báo cáo |
|
Sân vận động: Víkingsvöllur Lượng khán giả: 305 Trọng tài: Oleksiy Derevinskyi (Ukraina) |
| 10 tháng 9 năm 2024 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng I | Đan Mạch |
5–0 | Vejle, Đan Mạch | |
|---|---|---|---|---|
|
Báo cáo | Sân vận động: Sân vận động Vejle Lượng khán giả: 2.595 Trọng tài: Alessandro Dudic (Thụy Sĩ) |
| 15 tháng 10 năm 2024 Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Bảng I | Đan Mạch |
2–0 | Vejle, Đan Mạch | |
|---|---|---|---|---|
|
Báo cáo |
|
Sân vận động: Sân vận động Vejle Lượng khán giả: 3.386 Trọng tài: Snir Levi (Israel) |
| 15 tháng 11 năm 2024 Trận đấu giao hữu | Đức |
3–0 | Aachen, Đức | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Báo cáo | Sân vận động: New Tivoli Lượng khán giả: 11.872 Trọng tài: Alex Bos (Hà Lan) |
| 19 tháng 11 năm 2024 Trận đấu giao hữu | Tây Ban Nha |
2–1 | Albacete, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 |
|
Báo cáo | Sân vận động: Carlos Belmonte Lượng khán giả: 17.524 Trọng tài: Marc Nagtegaal (Hà Lan) |
Kết quả năm 2025
Thắng Hòa Thua Lịch thi đấu
| 20 tháng 3 năm 2025 Trận đấu giao hữu | Ba Lan |
3–3 | Belek, Thổ Nhĩ Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 | Báo cáo |
|
Sân vận động: Calista Field Lượng khán giả: 134 Trọng tài: Halim Kolancı (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 24 tháng 3 năm 2025 Trận đấu giao hữu | Ý |
1–1 | Cittadella, Ý | |
|---|---|---|---|---|
| 18:15 |
|
Báo cáo |
|
Sân vận động: Stadio Pier Cesare Tombolato |
| 12 tháng 6 năm 2025 U-21 Euro 2025 – Bảng D | Ukraina |
2–3 | Prešov, Slovakia | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Báo cáo |
|
Sân vận động: Futbal Tatran Arena Lượng khán giả: 5458 Trọng tài: Goga Kikacheishvili (Gruzia) |
| 15 tháng 6 năm 2025 U-21 Euro 2025 – Bảng D | Hà Lan |
1–2 | Prešov, Slovakia | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 |
|
Báo cáo |
|
Sân vận động: Futbal Tatran Arena Lượng khán giả: 5.434 Trọng tài: Simone Sozza (Ý) |
| 18 tháng 6 năm 2025 U-21 Euro 2025 – Bảng D | Phần Lan |
2–2 | Košice, Slovakia | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Báo cáo | Sân vận động: Košická futbalová aréna |
| 8 tháng 9 năm 2025 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Wales |
2–6 | ||
| Báo cáo |
| 10 tháng 10 năm 2025 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Đan Mạch |
1–1 | ||
| Báo cáo |
| 14 tháng 10 năm 2025 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Bỉ |
v | ||
| Báo cáo |
| 18 tháng 11 năm 2025 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Đan Mạch |
v | ||
| Báo cáo |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận đấu thuộc Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng I gặp Wales vào ngày 31 tháng 3 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu gặp Wales.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Theo Sander | 8 tháng 1, 2005 | 7 | 0 | |
| 16 | TM | William Lykke | 28 tháng 9, 2004 | 3 | 0 | |
| TM | Aske Andrésen | 12 tháng 7, 2005 | 0 | 0 | ||
| 3 | HV | Sebastian Otoa | 13 tháng 5, 2004 | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Tobias Storm | 4 tháng 7, 2004 | 7 | 0 | |
| 13 | HV | Marcus McCoy | 24 tháng 8, 2005 | 2 | 0 | |
| 15 | HV | Gustav Mortensen | 19 tháng 3, 2004 | 5 | 0 | |
| 21 | HV | Lukas Kirkegaard | 31 tháng 8, 2005 | 1 | 0 | |
| 23 | HV | Julius Berthel Askou | 27 tháng 5, 2006 | 5 | 0 | |
| HV | Sabil Hansen | 4 tháng 11, 2005 | 6 | 0 | ||
| 4 | TV | William Clem | 20 tháng 6, 2004 | 17 | 0 | |
| 6 | TV | Oscar Højlund | 4 tháng 1, 2005 | 6 | 0 | |
| 7 | TV | Silas Andersen | 13 tháng 6, 2004 | 7 | 2 | |
| 12 | TV | Thomas Jørgensen | 30 tháng 9, 2005 | 11 | 2 | |
| 14 | TV | Kasper Davidsen | 25 tháng 1, 2005 | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Max Ejdum | 15 tháng 10, 2004 | 4 | 0 | |
| 20 | TV | Valdemar Byskov | 25 tháng 1, 2005 | 3 | 0 | |
| 8 | TĐ | Adam Daghim | 28 tháng 9, 2005 | 8 | 2 | |
| 9 | TĐ | Conrad Harder | 7 tháng 4, 2005 | 13 | 4 | |
| 10 | TĐ | Clement Bischoff | 16 tháng 12, 2006 | 13 | 5 | |
| 11 | TĐ | August Priske | 23 tháng 3, 2004 | 7 | 2 | |
| 19 | TĐ | Sami Jalal | 8 tháng 8, 2004 | 0 | 0 | |
| TĐ | Frederik Emmery | 15 tháng 12, 2006 | 2 | 0 | ||
| TĐ | Charly Nouck | 21 tháng 3, 2004 | 0 | 0 | ||
Các cầu thủ được triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau cũng được triệu tập gần đây và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Anders Ravn | 2 tháng 4, 2005 | 0 | 0 | gặp | |
| HV | Villads Nielsen | 29 tháng 1, 2005 | 4 | 0 | gặp | |
| HV | Ludwig Vraa | 23 tháng 6, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | Hjalte Bidstrup | 15 tháng 2, 2006 | 1 | 0 | gặp | |
| TV | Noah Nartey | 5 tháng 10, 2005 | 10 | 0 | gặp | |
| TV | Mads Enggård | 20 tháng 1, 2004 | 5 | 0 | gặp | |
| TV | Oscar Schwartau | 17 tháng 5, 2006 | 1 | 0 | gặp | |
| TĐ | Filip Bundgaard | 3 tháng 7, 2004 | 4 | 1 | gặp | |
| TĐ | Jacob Ambæk | 28 tháng 3, 2008 | 1 | 0 | gặp | |
| TĐ | Chido Obi | 29 tháng 11, 2007 | 1 | 0 | gặp | |
Kỷ lục
Các cầu thủ khoác áo nhiều nhất
Do giới hạn độ tuổi, một cầu thủ không thể ở trong đội quá lâu và những cầu thủ trẻ triển vọng nhất thường chỉ thi đấu trong thời gian ngắn cho đội U-21 trước khi ra mắt đội tuyển quốc gia.
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận U-21 | Bàn thắng U-21 | Năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jonas Kamper | Brøndby | 39 | 3 | 2002–2006 |
| 2 | Lasse Vigen Christensen | Fulham | 38 | 5 | 2013–2017 |
| 3 | Martin Jørgensen | AGF, Udinese | 31 | 9 | 1994–1997 |
| Michael Jakobsen | AaB | 4 | 2005–2008 | ||
| Victor Nelsson | Nordsjælland, Copenhagen | 1 | 2017–2021 | ||
| 6 | Rasmus Würtz | Skive, AaB | 29 | 1 | 2002–2006 |
| Lucas Andersen | Ajax, Willem II, Grasshopper | 6 | 2012–2017 | ||
| Marcus Ingvartsen | Nordsjælland, Genk | 17 | 2015–2019 | ||
| 9 | Martin Pedersen | AaB, SønderjyskE | 28 | 0 | 2002–2006 |
| Jannik Vestergaard | 1899 Hoffenheim, Werder Bremen, Borussia Mönchengladbach |
4 | 2011–2015 |
Ghi chú: Câu lạc bộ là các câu lạc bộ chính thức của cầu thủ trong thời gian thi đấu cho đội tuyển U-21. Các cầu thủ được in đậm từng thi đấu ít nhất một trận cho đội tuyển quốc gia Đan Mạch.
Các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng U-21 | Số trận U-21 | Năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Marcus Ingvartsen | Nordsjælland, Genk | 17 | 29 | 2015–2019 |
| 2 | Peter Møller | AaB | 16 | 22 | 1990–1993 |
| 3 | Nicki Bille | Reggina, Martina, Nordsjælland, Villarreal | 15 | 24 | 2007–2011 |
| 4 | Tommy Bechmann | Esbjerg | 11 | 15 | 2002–2003 |
| 5 | Thomas Kahlenberg | Brøndby, Auxerre | 10 | 26 | 2002–2006 |
| 6 | Preben Elkjær | Vanløse, 1. FC Köln, Lokeren | 9 | 9 | 1976–1979 |
| Morten Rasmussen | AGF | 21 | 2004–2006 | ||
| Martin Jørgensen | AGF, Udinese | 31 | 1994–1997 | ||
| 9 | Bent Jensen | B 1913 | 8 | 10 | 1966–1968 |
| William Osula | Sheffield United, Derby County (cho mượn), Newcastle United | 14 | 2023– | ||
| Per Frandsen | B 1903, Lille | 21 | 1989–1992 | ||
| Miklos Molnar | Frem, Standard Liège, Lyngby | 21 | 1989–1992 |
Ghi chú: Câu lạc bộ là các câu lạc bộ chính thức mà cầu thủ đại diện trong những trận đấu họ ghi bàn cho đội tuyển U-21. Các cầu thủ được in đậm từng thi đấu ít nhất một trận cho đội tuyển quốc gia Đan Mạch.
Huấn luyện viên
- 1959–1966 Ivan Jessen
- 1967–1967 Erik Dennung
- 1968–1969 Ejnar Olsen
- 1970–1970 Henry From
- 1971–1973 Kaj Christensen
- 1974–1974 Ejnar Olsen
- 1976–1980 Tommy Troelsen
- 1980–1989 Richard Møller Nielsen
- 1989–1992 Viggo Jensen
- 1992–1999 Jan B. Poulsen
- 2000–2006 Flemming Serritslev
- 2006–2011 Keld Bordinggaard
- 2011–2013 Morten Wieghorst
- 2013–2015 Jess Thorup
- 2015–2019 Niels Frederiksen
- 2019–2021 Albert Capellas
- 2021–2023 Jesper Sørensen
- 2023–2025 Steffen Højer
- 2025–nay Lars Knudsen
Xem thêm
- Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2006
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Đan Mạch
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Đan Mạch
Ghi chú
- ^ Đây là thời kỳ giải đấu dành cho các đội U-23. Lần đầu đội tham dự giải trong thời kỳ U-21 là vào năm 1978.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang web U-21 của UEFA
- Trang web U-21 của DBU Lưu trữ ngày 23 tháng 9 năm 2016 tại Wayback Machine
Thống kê chỉ số