Quay lại

Trey Ogunsuyi

Forward

Quốc tịch Flag Belgium
Tuổi 19
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 174 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Sunderland U21

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Sunderland
Mùa giải 2025–26
Chủ tịch điều hànhKyril Louis-Dreyfus
Huấn luyện viênRégis Le Bris
Sân vận độngSân Ánh sáng
Premier League10th
FA CupVòng 4
EFL CupVòng 2
Vua phá lướiGiải vô địch quốc gia:
Wilson Isidor (4 bàn)

Cả mùa giải:
Wilson Isidor (4 bàn)
Số khán giả sân nhà cao nhất47,158
(v. Newcastle United, Premier League, 14 tháng 12 năm 2025)
Số khán giả sân nhà thấp nhất46,233
(v. West Ham United, Premier League, 16 tháng 8 năm 2025)
Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG46
Trận thắng đậm nhất3–0 v. West Ham United (H)
Premier League, 16 tháng 8 năm 2025
Trận thua đậm nhất0–3 v. Manchester City (A)
Premier League, 6 tháng 12 năm 2025
0–3 v. Brentford (A)
Premier League, 7 tháng 1 năm 2026
2026–27 →

Mùa giải 2025–26 là mùa giải thứ 147 trong lịch sử Sunderland A.F.C. và là mùa giải đầu tiên ở giải Ngoại hạng Anh kể từ mùa giải 2016–17, sau khi thăng hạng từ EFL Championshipmùa giải trước. Câu lạc bộ vẫn đang tham gia thi đấu Cúp FACúp EFL

Đội hình

Tính đến 8 tháng 9 năm 2025
Số áo Tên Vị trí Quốc tịch Ngày sinh (tuổi) Câu lạc bộ trước đây Hợp đồng kết thúc
Thủ môn
1 Anthony Patterson GK Anh 10 tháng 5, 2000 (26 tuổi) Academy 30 tháng 6 năm 2028
16 Blondy Nna Noukeu GK Cameroon 17 tháng 9, 2001 (25 tuổi) Stoke City 30 tháng 6 năm 2026
21 Simon Moore GK Anh 19 tháng 5, 1990 (36 tuổi) Coventry City 30 tháng 6 năm 2026
22 Robin Roefs GK Hà Lan 17 tháng 1, 2003 (23 tuổi) NEC Nijmegen 30 tháng 6 năm 2030
Hậu vệ
3 Dennis Cirkin LB Anh 6 tháng 4, 2002 (24 tuổi) Tottenham Hotspur 30 tháng 6 năm 2026
5 Daniel Ballard CB Bắc Ireland 22 tháng 9, 1999 (27 tuổi) Arsenal 30 tháng 6 năm 2028
6 Lutsharel Geertruida RB Hà Lan 18 tháng 7, 2000 (26 tuổi) RB Leipzig 30 tháng 6 năm 2026 (Cho mượn)
13 Luke O'Nien CB Anh 21 tháng 11, 1994 (31 tuổi) Wycombe Wanderers 30 tháng 6 năm 2027
15 Omar Alderete CB Paraguay 26 tháng 12, 1996 (29 tuổi) Getafe 30 tháng 6 năm 2029
17 Reinildo LB Mozambique 21 tháng 1, 1994 (32 tuổi) Atlético Madrid 30 tháng 6 năm 2027
20 Nordi Mukiele RB Pháp 1 tháng 11, 1997 (28 tuổi) Paris Saint-Germain 30 tháng 6 năm 2029
26 Arthur Masuaku LB Cộng hòa Dân chủ Congo 7 tháng 11, 1993 (32 tuổi) Beşiktaş 30 tháng 6 năm 2027
32 Trai Hume RB Bắc Ireland 18 tháng 3, 2002 (24 tuổi) Linfield 30 tháng 6 năm 2030
33 Leo Hjelde CB Na Uy 26 tháng 8, 2003 (23 tuổi) Leeds United 30 tháng 6 năm 2028
41 Zak Johnson CB Anh 25 tháng 5, 2005 (21 tuổi) Academy 30 tháng 6 năm 2026
42 Aji Alese CB Anh 17 tháng 1, 2001 (25 tuổi) West Ham United 30 tháng 6 năm 2027
Tiền vệ
4 Dan Neil CM Anh 30 tháng 11, 2001 (24 tuổi) Academy 30 tháng 6 năm 2026
11 Chris Rigg AM Anh 18 tháng 6, 2007 (19 tuổi) Academy 30 tháng 6 năm 2030
19 Habib Diarra CM Sénégal 3 tháng 1, 2004 (22 tuổi) Strasbourg 30 tháng 6 năm 2030
27 Noah Sadiki DM Cộng hòa Dân chủ Congo 15 tháng 1, 2002 (24 tuổi) Union SG 30 tháng 6 năm 2030
28 Enzo Le Fee CM Pháp 3 tháng 2, 2000 (26 tuổi) Roma 30 tháng 6 năm 2029
34 Granit Xhaka (c) DM Thụy Sĩ 27 tháng 9, 1992 (33 tuổi) Bayer Leverkusen 30 tháng 6 năm 2028
50 Harrison Jones AM Anh 25 tháng 12, 2004 (21 tuổi) Academy 30 tháng 6 năm 2026
Tiền đạo
7 Chemsdine Talbi RW Maroc 9 tháng 5, 2005 (21 tuổi) Club Brugge 30 tháng 6 năm 2030
9 Brian Brobbey ST Hà Lan 1 tháng 2, 2002 (24 tuổi) Ajax 30 tháng 6 năm 2030
12 Eliezer Mayenda ST Tây Ban Nha 8 tháng 5, 2005 (21 tuổi) Sochaux 30 tháng 6 năm 2030
14 Romaine Mundle LW Anh 24 tháng 4, 2003 (23 tuổi) Standard Liège 30 tháng 6 năm 2028
18 Wilson Isidor ST Pháp 27 tháng 8, 2000 (26 tuổi) Zenit Saint Petersburg 30 tháng 6 năm 2028
24 Simon Adingra LW Bờ Biển Ngà 1 tháng 1, 2002 (24 tuổi) Brighton & Hove Albion 30 tháng 6 năm 2030
25 Bertrand Traoré RW Burkina Faso 6 tháng 9, 1995 (31 tuổi) Ajax 30 tháng 6 năm 2026
29 Ahmed Abdullahi ST Nigeria 19 tháng 6, 2004 (22 tuổi) KAA Gent 30 tháng 6 năm 2028
37 Jocelin Ta Bi RW Bờ Biển Ngà 9 tháng 2, 2005 (21 tuổi) Maccabi Netanya 30 tháng 6 năm 2030
Hết hạn cho mượn
2 Niall Huggins RB Wales 18 tháng 12, 2000 (25 tuổi) Leeds United 30 tháng 6 năm 2026
23 Jenson Seelt CB Hà Lan 23 tháng 5, 2003 (23 tuổi) PSV 30 tháng 6 năm 2028
8 Alan Browne CM Cộng hòa Ireland 15 tháng 4, 1995 (31 tuổi) Preston North End 30 tháng 6 năm 2027
30 Milan Aleksić AM Serbia 30 tháng 8, 2005 (21 tuổi) FK Radnički 1923 30 tháng 6 năm 2028
10 Patrick Roberts RW Anh 5 tháng 2, 1997 (29 tuổi) Manchester City 30 tháng 6 năm 2026
47 Trey Ogunsuyi ST Bỉ 26 tháng 12, 2006 (19 tuổi) Academy 30 tháng 6 năm 2028
Gọi trở lại
9 Marc Guiu ST Tây Ban Nha 4 tháng 1, 2006 (20 tuổi) Chelsea 30 tháng 6 năm 2026 (Cho mượn)

Chuyển nhượng

Đến

Ngày Vị trí Cầu thủ Từ Phí Ref.
1 tháng 7 năm 2025 CM Pháp Enzo Le Fée Ý Roma £19,300,000
1 tháng 7 năm 2025 CM Sénégal Habib Diarra Pháp Strasbourg £30,000,000
2 tháng 7 năm 2025 CM Bắc Ireland Matthew Burns Bắc Ireland Coleraine Không tiết lộ
4 tháng 7 năm 2025 CM Cộng hòa Dân chủ Congo Noah Sadiki Bỉ Union SG £17,500,000
8 tháng 7 năm 2025 LB Mozambique Reinildo Tây Ban Nha Atlético Madrid Miễn phí
9 tháng 7 năm 2025 RW Maroc Chemsdine Talbi Bỉ Club Brugge £19,500,000
10 tháng 7 năm 2025 LW Bờ Biển Ngà Simon Adingra Anh Brighton & Hove Albion £21,000,000
19 tháng 7 năm 2025 GK Anh Isaac Allan Anh Lincoln City Miễn phí
30 tháng 7 năm 2025 CM Thụy Sĩ Granit Xhaka Đức Bayer Leverkusen £17,300,000
1 tháng 8 năm 2025 GK Hà Lan Robin Roefs Hà Lan NEC Nijmegen £11,500,000
10 tháng 8 năm 2025 LB Cộng hòa Dân chủ Congo Arthur Masuaku Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş Miễn phí
12 tháng 8 năm 2025 CB Paraguay Omar Alderete Tây Ban Nha Getafe £10,400,000
17 tháng 8 năm 2025 RB Pháp Nordi Mukiele Pháp Paris Saint-Germain £12,000,000
1 tháng 9 năm 2025 ST Hà Lan Brian Brobbey Hà Lan Ajax £21,300,000
1 tháng 9 năm 2025 RW Burkina Faso Bertrand Traoré Hà Lan Ajax £2,500,000
16 tháng 1 năm 2026 LW Bờ Biển Ngà Jocelin Ta Bi Israel Maccabi Netanya £3,500,000
Tổng cộng: Giảm £185,800,000
  1. ^ Thương vụ được công bố từ ngày 3 tháng 6, và chính thức từ 1 tháng 7.

Đi

Date Pos. Player To Fee Ref.
1 tháng 6 năm 2025 LW Anh Tom Watson Anh Brighton & Hove Albion £11,000,000
10 tháng 6 năm 2025 CM Anh Jobe Bellingham Đức Borussia Dortmund £32,000,000
1 tháng 7 năm 2025 GK Anh Nathan Bishop Anh AFC Wimbledon Không tiết lộ
14 tháng 8 năm 2025 DM Pháp Pierre Ekwah Pháp Saint-Étienne £6,000,000
22 tháng 8 năm 2025 CB Úc Nectarios Triantis Hoa Kỳ Minnesota United £2,200,000
9 tháng 1 năm 2026 CM Anh Jay Matete Anh Milton Keynes Dons Không tiết lộ
13 tháng 1 năm 2026 CM Anh Ben Middlemas Anh Swindon Town
15 tháng 1 năm 2026 CB Anh Joe Anderson Anh Barrow
Tổng cộng Tăng £51,200,000 (không đi kèm những thương vụ không tiết lộ mức giá)
  1. ^ Thương vụ được công bố vào ngày 1 tháng 4, và được công bố chính thức vào 1 tháng 6..
  2. ^ Bao gồm 20% bán lại
  3. ^ Bao gồm 15% bán lại

Cho mượn đến

Ngày Vị trí Cầu thủ Từ Tới ngày Ref.
6 tháng 8 năm 2025 ST Tây Ban Nha Marc Guiu Anh Chelsea 1 tháng 9 năm 2025
1 tháng 9 năm 2025 RB Hà Lan Lutsharel Geertruida Đức RB Leipzig 30 tháng 6 năm 2026
  1. ^ Thời hạn cho mượn ban đầu tới 30 tháng 6 năm 2026, tuy nhiên vào 1 tháng 9, Guiu được gọi trở về Chelsea.
  2. ^ Mức giá cho mượn ban đầu là £2,500,000 đi kèm điều khoản mua đứt với mức giá £18,000,000.

Cho mượn đi

Date Pos. Player To Date until Ref.
6 tháng 7 năm 2025 AM Pháp Adil Aouchiche Scotland Aberdeen 31 tháng 5 năm 2026
24 tháng 7 năm 2025 GK Anh Matty Young Anh Salford City 31 tháng 5 năm 2026
13 tháng 8 năm 2025 RB Anh Tom Lavery Bắc Ireland Cliftonville 6 tháng 1 năm 2026
15 tháng 8 năm 2025 LW Bắc Ireland Rhys Walsh Anh South Shields 12 tháng 9 năm 2025
19 tháng 8 năm 2025 GK Anh Dan Cameron Anh Hebburn Town 16 tháng 9 năm 2025
27 tháng 8 năm 2025 ST Bồ Đào Nha Luís Semedo Bồ Đào Nha Moreirense 31 tháng 5 năm 2026
30 tháng 8 năm 2025 ST Bỉ Trey Samuel-Ogunsuyi Scotland Falkirk 6 tháng 1 năm 2026
1 tháng 9 năm 2025 LB Anh Oliver Bainbridge Anh South Shields 31 tháng 5 năm 2026
CM Cộng hòa Ireland Alan Browne Anh Middlesbrough 31 tháng 5 năm 2026
RB Wales Niall Huggins Anh Wycombe Wanderers
RW Anh Patrick Roberts Anh Birmingham City
CB Hà Lan Jenson Seelt Đức Wolfsburg
2 tháng 8 năm 2025 ST Ukraina Nazariy Rusyn Ba Lan Arka Gdynia
5 tháng 8 năm 2025 CM Serbia Milan Aleksić Ba Lan Cracovia 31 tháng 5 năm 2026
28 tháng 11 năm 2025 CB Anh Zak Johnson Anh York City 31 tháng 5 năm 2026
6 tháng 1 năm 2026 RB Pháp Timothée Pembélé Pháp Le Havre 31 tháng 5 năm 2026
9 tháng 1 năm 2026 ST Bỉ Trey Samuel-Ogunsuyi Anh Shrewsbury Town
ST Anh Jake Waters Anh Spennymoor Town 7 tháng 2 năm 2026
16 tháng 1 năm 2026 LW Ukraina Timur Tutierov Anh Exeter City 31 tháng 5 năm 2026
  1. ^ Đi kèm điều khoản mua đứt với £1,500,000.
  2. ^ Vào 6 tháng 1, Lavery được gọi lại để cho mượn dài hạn tới Cliftonville
  3. ^ a b Đi kèm tùy chọn mua đứt với mức giá không tiết lộ.
  4. ^ Vào ngày 6 tháng 1, Samuel-Ogunsuyi được gọi trở lại để cho mượn dài hạn tới Falkirk
  5. ^ Vào ngày 9 tháng 1, hợp đồng cho mượn của Bainbridge ở South Shields kéo dài tới hết mùa
  6. ^ Vào ngày 9 tháng 1, hợp đồng cho mượn của Johnson ở York City kéo dài tới hết mùa

Rời đi / Hết hạn hợp đồng

Ngày Vị trí Cầu thủ Câu lạc bộ tiếp theo Ngày gia nhập Ref.
30 tháng 6 năm 2025 GK Anh Kelechi Chibueze
RW Anh Aaron Chungh
CB Anh Ben Crompton Scotland Ross County 1 tháng 7 năm 2025
AM Anh Caden Kelly Anh South Shields 1 tháng 7 năm 2025
CM Bangladesh Cuba Mitchell Bangladesh Bashundhara Kings 28 tháng 7 năm 2025
CB Anh Daniel Parker
  1. ^ The transfer was announced on 19 June, and became official on 1 July.
  2. ^ The transfer was announced on 23 June, and became official on 1 July.
  3. ^ The transfer was announced on 28 July, and became official on 10 August.

Giao hữu trước và trong mùa giải

Ngày 7 tháng 6, Sunderland thông báo về lịch thi đấu giao hữu tiền mùa giải với các trận đấu gặp Gateshead, South Shields, Heart of Midlothian, Hull City and Real Betis. Sau đó đội di chuyển tới Algarve để chạm trán hai đối thủ là Sporting CPSevilla. Hai trận đấu cuối cùng tiền mùa giải của Sunderland là trận gặp FC AugsburgRayo Vallecano.

      Thắng       Hòa       Thua       Lịch thi đấu

Giải đấu

Thống kê trung bình

Giải đấu Trận đấu đầu tiên Trận đấu cuối cùng Vòng đấu mở màn Vị trí
chung cuộc
Thành tích
ST T H B BT BB HS % thắng
Premier League 16 tháng 8 năm 2025 24 tháng 5 năm 2026 Vòng 1 CXĐ &000000000000002500000025 &00000000000000090000009 &00000000000000090000009 &00000000000000070000007 &000000000000002700000027 &000000000000002900000029 −2 0&000000000000003600000036,00
Cúp FA 10 tháng 1 năm 2026 Vòng 3 CXĐ &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 +0 00&00000000000000000000000,00
Cúp EFL 26 tháng 8 năm 2025 Vòng 2 Vòng 2 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 +0 00&00000000000000000000000,00
Tổng cộng &000000000000002700000027 &00000000000000090000009 &000000000000001100000011 &00000000000000070000007 &000000000000002900000029 &000000000000003100000031 −2 0&000000000000003332999933,33

Cập nhật lần cuối: 8 tháng 2 năm 2026
Nguồn: Soccerway

Ngoại hạng Anh

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
5 Liverpool 39 17 10 12 63 53 +10 61 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
6 Bournemouth 39 13 19 7 58 54 +4 58 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
7 Sunderland 39 14 13 12 42 48 −6 55
8 Brighton & Hove Albion 39 14 12 13 52 46 +6 54 Tham dự vòng play-off Conference League
9 Brentford 39 14 12 13 55 52 +3 54
Nguồn: Premier League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Nếu không thể xác định được đội vô địch, đội xuống hạng hoặc đội lọt vào các giải đấu UEFA bằng quy tắc 1 đến 3 thì áp dụng quy tắc 4.1 đến 4.3 – 4.1) Điểm đạt được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.2) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.3) Vòng play-off.
Ghi chú:
  1. ^ Giải Ngoại hạng Anh giành thêm một suất tham dự Champions League do là một trong hai hiệp hội có điểm hệ số UEFA cao nhất ở mùa giải 2025–26.
  2. ^ a b Do đội vô địch Cúp FA 2025–26, Manchester City, đã đủ điều kiện thi đấu ở UEFA Champions League dựa vào vị trí trên bảng xếp hạng nên suất tham dự Europa League (dành cho đội vô địch Cúp FA) sẽ được chuyển sang cho đội xếp thứ bảy, và suất còn lại sẽ dành cho đội xếp dưới 1 bậc.


Tóm tắt kết quả

Tổng thể Sân nhà Sân khách
ST T H B BT BB HS Đ T H B BT BB HS T H B BT BB HS
25 9 9 7 27 29  −2 36 7 5 0 21 9  +12 2 4 7 6 20  −14

Cập nhật lần cuối: 7 tháng 2 năm 2026.
Nguồn: Soccerway

Kết quả dựa theo ngày thi đấu

Vòng đấu1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Sân nhà/kháchHAHAHAAHAHHAHAAHAHHAAHAHAHHAAHAHAHAHAH
Kết quảWLWDDWLWWDDLWDLWDDDDLWLWL
Vị trí276775974447669867781091189
Số điểm336781111141718191922232326272829303033333636
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 8 tháng 2 năm 2026. Nguồn: Premier League
A = Sân khách; H = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua; P = Bị hoãn

Các trận đấu

Lịch thi đấu được công bố vào ngày 18 tháng 6 năm 2025.

      Thắng       Hòa       Thua       Lịch thi đấu

Cúp FA

Vì là đội bóng đang thi đấu ở Ngoại hạng Anh, Sunderland thi đấu cúp FA từ vòng 3, và họ đã cầm hòa trên sân khách trước Everton. Sunderland sẽ gặp Oxford United ở vòng 4.

      Thắng       Hòa       Thua       Lịch thi đấu

Cúp EFL

Vì là đội bóng đang thi đấu ở Ngoại hạng Anh và không tham dự giải đấu châu Âu nào, Sunderland thi đấu cúp FA từ vòng 2 và đã để cho Huddersfield Town loại.

Thống kê

Số lần ra sân và ghi bàn

Tính đến 10 tháng 1 năm 2026

Các cầu thủ không ra sân không có trong danh sách, in nghiêng dành cho các cầu thủ cho mượn.

Số VT QT Cầu thủ Tổng số Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL
Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
1 TM Anh Anthony Patterson 1 0 0+0 0 0+0 0 1+0 0
3 HV Anh Dennis Cirkin 5 0 3+1 0 1+0 0 0+0 0
4 TV Anh Dan Neil 4 0 0+3 0 0+0 0 1+0 0
5 HV Bắc Ireland Daniel Ballard 18 2 13+4 2 0+1 0 0+0 0
6 HV Hà Lan Lutsharel Geertruida 17 0 10+7 0 0+0 0 0+0 0
7 Maroc Chemsdine Talbi 16 2 9+7 2 0+0 0 0+0 0
9 Hà Lan Brian Brobbey 17 3 7+9 3 0+1 0 0+0 0
11 TV Anh Chris Rigg 11 0 6+4 0 0+0 0 1+0 0
12 Tây Ban Nha Eliezer Mayenda 13 1 5+7 1 1+0 0 0+0 0
13 HV Anh Luke O'Nien 4 0 0+3 0 1+0 0 0+0 0
14 Anh Romaine Mundle 9 0 0+8 0 1+0 0 0+0 0
15 HV Paraguay Omar Alderete 17 1 16+1 1 0+0 0 0+0 0
17 HV Mozambique Reinildo 12 0 12+0 0 0+0 0 0+0 0
18 Pháp Wilson Isidor 21 4 11+8 4 0+1 0 1+0 0
19 TV Sénégal Habib Diarra 5 0 4+1 0 0+0 0 0+0 0
20 HV Pháp Nordi Mukiele 21 1 19+0 1 1+0 0 1+0 0
22 TM Hà Lan Robin Roefs 22 0 21+0 0 1+0 0 0+0 0
24 Bờ Biển Ngà Simon Adingra 15 1 9+5 1 1+0 0 0+0 0
25 Burkina Faso Bertrand Traoré 10 1 9+1 1 0+0 0 0+0 0
26 HV Cộng hòa Dân chủ Congo Arthur Masuaku 4 0 2+1 0 0+0 0 1+0 0
27 TV Cộng hòa Dân chủ Congo Noah Sadiki 17 0 16+0 0 1+0 0 0+0 0
28 TV Pháp Enzo Le Fée 22 3 18+2 2 1+0 1 1+0 0
32 HV Bắc Ireland Trai Hume 22 0 19+2 0 1+0 0 0+0 0
34 TV Thụy Sĩ Granit Xhaka 22 1 21+0 1 1+0 0 0+0 0
50 TV Anh Harrison Jones 1 0 0+0 0 0+0 0 1+0 0
51 HV Anh Jenson Jones 1 0 0+0 0 0+0 0 0+1 0
Các cầu thủ xuất hiện nhưng rời câu lạc bộ để đi cho mượn trong mùa giải:
2 HV Wales Niall Huggins 1 0 0+0 0 0+0 0 1+0 0
10 Anh Patrick Roberts 2 0 0+1 0 0+0 0 1+0 0
23 HV Hà Lan Jenson Seelt 3 0 1+1 0 0+0 0 0+1 0
30 TV Serbia Milan Aleksić 1 0 0+0 0 0+0 0 0+1 0
Các cầu thủ trong danh sách cho mượn nhưng trở về đội chủ quản trong mùa giải:
9 Tây Ban Nha Marc Guiu 3 1 0+2 0 0+0 0 1+0 1

Xử phạt

Tính đến 10 tháng 1 năm 2026

Bao gồm tất cả các trận trên mọi giải đấu. Danh sách sé dựa theo số áo khi họ bằng nhau

Thứ hạng Số áo Vị trí Quốc tịch Tên Ngoại hạng Anh Cúp FA Cúp EFL Tổng
Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ Thẻ vàng Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ
1 17 DF Mozambique Reinildo 4 0 1 0 0 0 0 0 0 4 0 1
2 32 DF Bắc Ireland Trai Hume 5 0 0 1 0 0 0 0 0 6 0 0
3 27 MF Cộng hòa Dân chủ Congo Noah Sadiki 4 0 0 1 0 0 0 0 0 5 0 0
28 MF Pháp Enzo Le Fée 5 0 0 0 0 0 0 0 0 5 0 0
34 MF Thụy Sĩ Granit Xhaka 4 0 0 1 0 0 0 0 0 5 0 0
6 20 DF Pháp Nordi Mukiele 3 0 0 1 0 0 0 0 0 4 0 0
7 5 DF Bắc Ireland Daniel Ballard 2 0 0 1 0 0 0 0 0 3 0 0
13 DF Anh Luke O'Nien 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1
15 DF Paraguay Omar Alderete 3 0 0 0 0 0 0 0 0 3 0 0
9 22 GK Hà Lan Robin Roefs 2 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
24 FW Bờ Biển Ngà Simon Adingra 2 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 0
26 DF Cộng hòa Dân chủ Congo Arthur Masuaku 1 0 0 0 0 0 1 0 0 2 0 0
12 3 DF Anh Dennis Cirkin 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
4 DF Anh Dan Neil 0 0 0 0 0 0 1 0 0 1 0 0
9 FW Hà Lan Brian Brobbey 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
14 FW Anh Romaine Mundle 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
18 FW Pháp Wilson Isidor 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
19 MF Sénégal Habib Diarra 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
25 FW Burkina Faso Bertrand Traoré 1 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0
Tổng 41 0 2 5 0 0 2 0 0 48 0 2

Ghi chú

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 2
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08 GIỜ : 54 PHÚT : 25 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL