Trey Ogunsuyi
Forward
Belgium
Câu lạc bộ hiện tại
Sunderland U21
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải 2025–26 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Chủ tịch điều hành | Kyril Louis-Dreyfus | |||
| Huấn luyện viên | Régis Le Bris | |||
| Sân vận động | Sân Ánh sáng | |||
| Premier League | 10th | |||
| FA Cup | Vòng 4 | |||
| EFL Cup | Vòng 2 | |||
| Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Wilson Isidor (4 bàn) Cả mùa giải: Wilson Isidor (4 bàn) | |||
| Số khán giả sân nhà cao nhất | 47,158 (v. Newcastle United, Premier League, 14 tháng 12 năm 2025) | |||
| Số khán giả sân nhà thấp nhất | 46,233 (v. West Ham United, Premier League, 16 tháng 8 năm 2025) | |||
| Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG | 46 | |||
| Trận thắng đậm nhất | 3–0 v. West Ham United (H) Premier League, 16 tháng 8 năm 2025 | |||
| Trận thua đậm nhất | 0–3 v. Manchester City (A) Premier League, 6 tháng 12 năm 2025 0–3 v. Brentford (A) Premier League, 7 tháng 1 năm 2026 | |||
|
| ||||
Mùa giải 2025–26 là mùa giải thứ 147 trong lịch sử Sunderland A.F.C. và là mùa giải đầu tiên ở giải Ngoại hạng Anh kể từ mùa giải 2016–17, sau khi thăng hạng từ EFL Championship ở mùa giải trước. Câu lạc bộ vẫn đang tham gia thi đấu Cúp FA và Cúp EFL
Đội hình
- Tính đến 8 tháng 9 năm 2025
| Số áo | Tên | Vị trí | Quốc tịch | Ngày sinh (tuổi) | Câu lạc bộ trước đây | Hợp đồng kết thúc | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | |||||||||||||
| 1 | Anthony Patterson | GK | 10 tháng 5, 2000 | Academy | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| 16 | Blondy Nna Noukeu | GK | 17 tháng 9, 2001 | Stoke City | 30 tháng 6 năm 2026 | ||||||||
| 21 | Simon Moore | GK | 19 tháng 5, 1990 | Coventry City | 30 tháng 6 năm 2026 | ||||||||
| 22 | Robin Roefs | GK | 17 tháng 1, 2003 | NEC Nijmegen | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| Hậu vệ | |||||||||||||
| 3 | Dennis Cirkin | LB | 6 tháng 4, 2002 | Tottenham Hotspur | 30 tháng 6 năm 2026 | ||||||||
| 5 | Daniel Ballard | CB | 22 tháng 9, 1999 | Arsenal | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| 6 | Lutsharel Geertruida | RB | 18 tháng 7, 2000 | RB Leipzig | 30 tháng 6 năm 2026 (Cho mượn) | ||||||||
| 13 | Luke O'Nien | CB | 21 tháng 11, 1994 | Wycombe Wanderers | 30 tháng 6 năm 2027 | ||||||||
| 15 | Omar Alderete | CB | 26 tháng 12, 1996 | Getafe | 30 tháng 6 năm 2029 | ||||||||
| 17 | Reinildo | LB | 21 tháng 1, 1994 | Atlético Madrid | 30 tháng 6 năm 2027 | ||||||||
| 20 | Nordi Mukiele | RB | 1 tháng 11, 1997 | Paris Saint-Germain | 30 tháng 6 năm 2029 | ||||||||
| 26 | Arthur Masuaku | LB | 7 tháng 11, 1993 | Beşiktaş | 30 tháng 6 năm 2027 | ||||||||
| 32 | Trai Hume | RB | 18 tháng 3, 2002 | Linfield | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| 33 | Leo Hjelde | CB | 26 tháng 8, 2003 | Leeds United | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| 41 | Zak Johnson | CB | 25 tháng 5, 2005 | Academy | 30 tháng 6 năm 2026 | ||||||||
| 42 | Aji Alese | CB | 17 tháng 1, 2001 | West Ham United | 30 tháng 6 năm 2027 | ||||||||
| Tiền vệ | |||||||||||||
| 4 | Dan Neil | CM | 30 tháng 11, 2001 | Academy | 30 tháng 6 năm 2026 | ||||||||
| 11 | Chris Rigg | AM | 18 tháng 6, 2007 | Academy | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| 19 | Habib Diarra | CM | 3 tháng 1, 2004 | Strasbourg | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| 27 | Noah Sadiki | DM | 15 tháng 1, 2002 | Union SG | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| 28 | Enzo Le Fee | CM | 3 tháng 2, 2000 | Roma | 30 tháng 6 năm 2029 | ||||||||
| 34 | Granit Xhaka (c) | DM | 27 tháng 9, 1992 | Bayer Leverkusen | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| 50 | Harrison Jones | AM | 25 tháng 12, 2004 | Academy | 30 tháng 6 năm 2026 | ||||||||
| Tiền đạo | |||||||||||||
| 7 | Chemsdine Talbi | RW | 9 tháng 5, 2005 | Club Brugge | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| 9 | Brian Brobbey | ST | 1 tháng 2, 2002 | Ajax | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| 12 | Eliezer Mayenda | ST | 8 tháng 5, 2005 | Sochaux | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| 14 | Romaine Mundle | LW | 24 tháng 4, 2003 | Standard Liège | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| 18 | Wilson Isidor | ST | 27 tháng 8, 2000 | Zenit Saint Petersburg | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| 24 | Simon Adingra | LW | 1 tháng 1, 2002 | Brighton & Hove Albion | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| 25 | Bertrand Traoré | RW | 6 tháng 9, 1995 | Ajax | 30 tháng 6 năm 2026 | ||||||||
| 29 | Ahmed Abdullahi | ST | 19 tháng 6, 2004 | KAA Gent | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| 37 | Jocelin Ta Bi | RW | 9 tháng 2, 2005 | Maccabi Netanya | 30 tháng 6 năm 2030 | ||||||||
| Hết hạn cho mượn | |||||||||||||
| 2 | Niall Huggins | RB | 18 tháng 12, 2000 | Leeds United | 30 tháng 6 năm 2026 | ||||||||
| 23 | Jenson Seelt | CB | 23 tháng 5, 2003 | PSV | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| 8 | Alan Browne | CM | 15 tháng 4, 1995 | Preston North End | 30 tháng 6 năm 2027 | ||||||||
| 30 | Milan Aleksić | AM | 30 tháng 8, 2005 | FK Radnički 1923 | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| 10 | Patrick Roberts | RW | 5 tháng 2, 1997 | Manchester City | 30 tháng 6 năm 2026 | ||||||||
| 47 | Trey Ogunsuyi | ST | 26 tháng 12, 2006 | Academy | 30 tháng 6 năm 2028 | ||||||||
| Gọi trở lại | |||||||||||||
| 9 | Marc Guiu | ST | 4 tháng 1, 2006 | Chelsea | 30 tháng 6 năm 2026 (Cho mượn) | ||||||||
Chuyển nhượng
Đến
| Ngày | Vị trí | Cầu thủ | Từ | Phí | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng 7 năm 2025 | CM | £19,300,000 | |||
| 1 tháng 7 năm 2025 | CM | £30,000,000 | |||
| 2 tháng 7 năm 2025 | CM | Không tiết lộ | |||
| 4 tháng 7 năm 2025 | CM | £17,500,000 | |||
| 8 tháng 7 năm 2025 | LB | Miễn phí | |||
| 9 tháng 7 năm 2025 | RW | £19,500,000 | |||
| 10 tháng 7 năm 2025 | LW | £21,000,000 | |||
| 19 tháng 7 năm 2025 | GK | Miễn phí | |||
| 30 tháng 7 năm 2025 | CM | £17,300,000 | |||
| 1 tháng 8 năm 2025 | GK | £11,500,000 | |||
| 10 tháng 8 năm 2025 | LB | Miễn phí | |||
| 12 tháng 8 năm 2025 | CB | £10,400,000 | |||
| 17 tháng 8 năm 2025 | RB | £12,000,000 | |||
| 1 tháng 9 năm 2025 | ST | £21,300,000 | |||
| 1 tháng 9 năm 2025 | RW | £2,500,000 | |||
| 16 tháng 1 năm 2026 | LW | £3,500,000 |
- Tổng cộng:
£185,800,000
- ^ Thương vụ được công bố từ ngày 3 tháng 6, và chính thức từ 1 tháng 7.
Đi
| Date | Pos. | Player | To | Fee | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng 6 năm 2025 | LW | £11,000,000 | |||
| 10 tháng 6 năm 2025 | CM | £32,000,000 | |||
| 1 tháng 7 năm 2025 | GK | Không tiết lộ | |||
| 14 tháng 8 năm 2025 | DM | £6,000,000 | |||
| 22 tháng 8 năm 2025 | CB | £2,200,000 | |||
| 9 tháng 1 năm 2026 | CM | Không tiết lộ | |||
| 13 tháng 1 năm 2026 | CM | ||||
| 15 tháng 1 năm 2026 | CB |
- Tổng cộng
£51,200,000 (không đi kèm những thương vụ không tiết lộ mức giá)
Cho mượn đến
| Ngày | Vị trí | Cầu thủ | Từ | Tới ngày | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 tháng 8 năm 2025 | ST | 1 tháng 9 năm 2025 | |||
| 1 tháng 9 năm 2025 | RB | 30 tháng 6 năm 2026 |
Cho mượn đi
| Date | Pos. | Player | To | Date until | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 tháng 7 năm 2025 | AM | 31 tháng 5 năm 2026 | |||
| 24 tháng 7 năm 2025 | GK | 31 tháng 5 năm 2026 | |||
| 13 tháng 8 năm 2025 | RB | 6 tháng 1 năm 2026 | |||
| 15 tháng 8 năm 2025 | LW | 12 tháng 9 năm 2025 | |||
| 19 tháng 8 năm 2025 | GK | 16 tháng 9 năm 2025 | |||
| 27 tháng 8 năm 2025 | ST | 31 tháng 5 năm 2026 | |||
| 30 tháng 8 năm 2025 | ST | 6 tháng 1 năm 2026 | |||
| 1 tháng 9 năm 2025 | LB | 31 tháng 5 năm 2026 | |||
| CM | 31 tháng 5 năm 2026 | ||||
| RB | |||||
| RW | |||||
| CB | |||||
| 2 tháng 8 năm 2025 | ST | ||||
| 5 tháng 8 năm 2025 | CM | 31 tháng 5 năm 2026 | |||
| 28 tháng 11 năm 2025 | CB | 31 tháng 5 năm 2026 | |||
| 6 tháng 1 năm 2026 | RB | 31 tháng 5 năm 2026 | |||
| 9 tháng 1 năm 2026 | ST | ||||
| ST | 7 tháng 2 năm 2026 | ||||
| 16 tháng 1 năm 2026 | LW | 31 tháng 5 năm 2026 |
- ^ Đi kèm điều khoản mua đứt với £1,500,000.
- ^ Vào 6 tháng 1, Lavery được gọi lại để cho mượn dài hạn tới Cliftonville
- ^ a b Đi kèm tùy chọn mua đứt với mức giá không tiết lộ.
- ^ Vào ngày 6 tháng 1, Samuel-Ogunsuyi được gọi trở lại để cho mượn dài hạn tới Falkirk
- ^ Vào ngày 9 tháng 1, hợp đồng cho mượn của Bainbridge ở South Shields kéo dài tới hết mùa
- ^ Vào ngày 9 tháng 1, hợp đồng cho mượn của Johnson ở York City kéo dài tới hết mùa
Rời đi / Hết hạn hợp đồng
| Ngày | Vị trí | Cầu thủ | Câu lạc bộ tiếp theo | Ngày gia nhập | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 tháng 6 năm 2025 | GK | ||||
| RW | |||||
| CB | 1 tháng 7 năm 2025 | ||||
| AM | 1 tháng 7 năm 2025 | ||||
| CM | 28 tháng 7 năm 2025 | ||||
| CB |
Giao hữu trước và trong mùa giải
Ngày 7 tháng 6, Sunderland thông báo về lịch thi đấu giao hữu tiền mùa giải với các trận đấu gặp Gateshead, South Shields, Heart of Midlothian, Hull City and Real Betis. Sau đó đội di chuyển tới Algarve để chạm trán hai đối thủ là Sporting CP và Sevilla. Hai trận đấu cuối cùng tiền mùa giải của Sunderland là trận gặp FC Augsburg và Rayo Vallecano.
Thắng Hòa Thua Lịch thi đấu
| 12 tháng 7 năm 2025 Giao hữu | Gateshead | 2–2 | Sunderland | Gateshead |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 BST | Chi tiết | Sân vận động: Gateshead International Stadium |
| 12 tháng 7 năm 2025 Giao hữu | South Shields | 0–4 | Sunderland | Jarrow |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: 1st Cloud Arena |
| 19 tháng 7 năm 2025 Giao hữu | Sevilla | 1–1 | Sunderland | Faro-Loulé, Bồ Đào Nha |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 WEST |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Estádio Algarve |
| 21 tháng 7 năm 2025 Giao hữu | Sporting CP | 1–0 | Sunderland | Faro-Loulé, Bồ Đào Nha |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 WEST |
|
Sân vận động: Estádio Algarve |
| 26 tháng 7 năm 2025 Giao hữu | Heart of Midlothian | 3–0 | Sunderland | Edinburgh, Scotland | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Tynecastle Park |
||||
|
Ghi chú: Testimonial match for Craig Gordon. | ||||||
| 29 tháng 7 năm 2025 Giao hữu | Hull City | 2–1 | Sunderland | Kingston upon Hull |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: MKM Stadium |
| 2 tháng 8 năm 2025 Giao hữu | Sunderland | 0–1 | Real Betis | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stadium of Light |
| 9 tháng 8 năm 2025 Giao hữu | FC Augsburg | 0–1 | Sunderland | Augsburg, Đức |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Augsburg Arena |
| 10 tháng 8 năm 2025 Giao hữu | Sunderland | 0–3 | Rayo Vallecano | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light |
Giải đấu
Thống kê trung bình
| Giải đấu | Trận đấu đầu tiên | Trận đấu cuối cùng | Vòng đấu mở màn | Vị trí chung cuộc |
Thành tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | % thắng | |||||
| Premier League | 16 tháng 8 năm 2025 | 24 tháng 5 năm 2026 | Vòng 1 | CXĐ | 25 | 9 | 9 | 7 | 27 | 29 | −2 | 36,00 |
| Cúp FA | 10 tháng 1 năm 2026 | Vòng 3 | CXĐ | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| Cúp EFL | 26 tháng 8 năm 2025 | Vòng 2 | Vòng 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 27 | 9 | 11 | 7 | 29 | 31 | −2 | 33,33 | ||||
Cập nhật lần cuối: 8 tháng 2 năm 2026
Nguồn: Soccerway
Ngoại hạng Anh
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Liverpool | 39 | 17 | 10 | 12 | 63 | 53 | +10 | 61 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 6 | Bournemouth | 39 | 13 | 19 | 7 | 58 | 54 | +4 | 58 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 7 | Sunderland | 39 | 14 | 13 | 12 | 42 | 48 | −6 | 55 | |
| 8 | Brighton & Hove Albion | 39 | 14 | 12 | 13 | 52 | 46 | +6 | 54 | Tham dự vòng play-off Conference League |
| 9 | Brentford | 39 | 14 | 12 | 13 | 55 | 52 | +3 | 54 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Nếu không thể xác định được đội vô địch, đội xuống hạng hoặc đội lọt vào các giải đấu UEFA bằng quy tắc 1 đến 3 thì áp dụng quy tắc 4.1 đến 4.3 – 4.1) Điểm đạt được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.2) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.3) Vòng play-off.
Ghi chú:
- ^ Giải Ngoại hạng Anh giành thêm một suất tham dự Champions League do là một trong hai hiệp hội có điểm hệ số UEFA cao nhất ở mùa giải 2025–26.
- ^ a b Do đội vô địch Cúp FA 2025–26, Manchester City, đã đủ điều kiện thi đấu ở UEFA Champions League dựa vào vị trí trên bảng xếp hạng nên suất tham dự Europa League (dành cho đội vô địch Cúp FA) sẽ được chuyển sang cho đội xếp thứ bảy, và suất còn lại sẽ dành cho đội xếp dưới 1 bậc.
Tóm tắt kết quả
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
| 25 | 9 | 9 | 7 | 27 | 29 | −2 | 36 | 7 | 5 | 0 | 21 | 9 | +12 | 2 | 4 | 7 | 6 | 20 | −14 |
Cập nhật lần cuối: 7 tháng 2 năm 2026.
Nguồn: Soccerway
Kết quả dựa theo ngày thi đấu
A = Sân khách; H = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua; P = Bị hoãn
Các trận đấu
Lịch thi đấu được công bố vào ngày 18 tháng 6 năm 2025.
Thắng Hòa Thua Lịch thi đấu
| 16 tháng 8 năm 2025 1 | Sunderland | 3–0 | West Ham United | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,233 Trọng tài: Robert Jones |
| 23 tháng 8 năm 2025 2 | Burnley | 2–0 | Sunderland | Burnley |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Turf Moor Lượng khán giả: 21,285 Trọng tài: Michael Salisbury |
| 30 tháng 8 năm 2025 3 | Sunderland | 2–1 | Brentford | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,267 Trọng tài: Anthony Taylor |
| 13 tháng 9 năm 2025 4 | Crystal Palace | 0–0 | Sunderland | Selhurst |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Selhurst Park Lượng khán giả: 25,154 Trọng tài: Thomas Bramall |
| 21 tháng 9 năm 2025 5 | Sunderland | 1–1 | Aston Villa | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,261 Trọng tài: Sam Barrott |
| 27 tháng 9 năm 2025 6 | Nottingham Forest | 0–1 | Sunderland | West Bridgford |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 BST |
|
Chi tiết | Sân vận động: City Ground Lượng khán giả: 30,226 Trọng tài: Tony Harrington |
| 4 tháng 10 năm 2025 7 | Manchester United | 2–0 | Sunderland | Trafford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,004 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 18 tháng 10 năm 2025 8 | Sunderland | 2–0 | Wolverhampton Wanderers | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,578 Trọng tài: Robert Jones |
| 25 tháng 10 năm 2025 9 | Chelsea | 1–2 | Sunderland | Fulham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stamford Bridge Lượng khán giả: 39,489 Trọng tài: Andrew Madley |
| 3 tháng 11 năm 2025 10 | Sunderland | 1–1 | Everton | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,476 Trọng tài: Thomas Bramall |
| 8 tháng 11 năm 2025 11 | Sunderland | 2–2 | Arsenal | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,799 Trọng tài: Craig Pawson |
| 22 tháng 11 năm 2025 12 | Fulham | 1–0 | Sunderland | Fulham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Craven Cottage Lượng khán giả: 27,560 Trọng tài: Darren England |
| 29 tháng 11 năm 2025 13 | Sunderland | 3–2 | Bournemouth | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,973 Trọng tài: Tim Robinson |
| 3 tháng 12 năm 2025 14 | Liverpool | 1–1 | Sunderland | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 20:15 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Anfield Lượng khán giả: 60,414 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 6 tháng 12 năm 2025 15 | Manchester City | 3–0 | Sunderland | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: City of Manchester Stadium Lượng khán giả: 52,436 Trọng tài: Andrew Madley |
| 14 tháng 12 năm 2025 16 | Sunderland | 1–0 | Newcastle United | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 47,158 Trọng tài: Peter Bankes |
| 20 tháng 12 năm 2025 17 | Brighton & Hove Albion | 0–0 | Sunderland | Brighton and Hove |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Falmer Stadium Lượng khán giả: 31,426 Trọng tài: Darren England |
| 28 tháng 12 năm 2025 18 | Sunderland | 1–1 | Leeds United | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,675 Trọng tài: Tony Harrington |
| 1 tháng 1 năm 2026 19 | Sunderland | 0–0 | Manchester City | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,920 Trọng tài: Jarred Gillett |
| 4 tháng 1 năm 2026 20 | Tottenham Hotspur | 1–1 | Sunderland | Tottenham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Tottenham Hotspur Stadium Lượng khán giả: 60,877 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 7 tháng 1 năm 2026 21 | Brentford | 3–0 | Sunderland | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Brentford Community Stadium Lượng khán giả: 17,016 Trọng tài: Matt Donohue |
| 17 tháng 1 năm 2026 22 | Sunderland | 2–1 | Crystal Palace | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stadium of Light |
| 24 tháng 1 năm 2026 23 | West Ham United | 3–1 | Sunderland | Stratford |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: London Stadium |
| 2 tháng 2 năm 2026 24 | Sunderland | 3–0 | Burnley | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 46,370 Trọng tài: Paul Tierney |
| 7 tháng 2 năm 2026 25 | Arsenal | 3–0 | Sunderland | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Emirates Stadium Trọng tài: Sam Barrott |
| 11 tháng 2 năm 2026 26 | Sunderland | v | Liverpool | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 20:15 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light |
| 22 tháng 2 năm 2026 27 | Sunderland | v | Fulham | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light |
| 28 tháng 2 năm 2026 28 | Bournemouth | v | Sunderland | Bournemouth |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Dean Court |
| 4 tháng 3 năm 2026 29 | Leeds United | v | Sunderland | Leeds |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Elland Road |
| 14 tháng 3 năm 2026 30 | Sunderland | v | Brighton & Hove Albion | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light |
| 21 tháng 3 năm 2026 31 | Newcastle United | v | Sunderland | Newcastle upon Tyne |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: St James' Park |
| 11 tháng 4 năm 2026 32 | Sunderland | v | Tottenham Hotspur | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light |
| 18 tháng 4 năm 2026 33 | Aston Villa | v | Sunderland | Birmingham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Villa Park |
| 25 tháng 4 năm 2026 34 | Sunderland | v | Nottingham Forest | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light |
| 2 tháng 5 năm 2026 35 | Wolverhampton Wanderers | v | Sunderland | Wolverhampton |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Molineux Stadium |
| 9 tháng 5 năm 2026 36 | Sunderland | v | Manchester United | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light |
| 17 tháng 5 năm 2026 37 | Everton | v | Sunderland | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Everton Stadium |
| 24 tháng 5 năm 2026 38 | Sunderland | v | Chelsea | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Stadium of Light |
Cúp FA
Vì là đội bóng đang thi đấu ở Ngoại hạng Anh, Sunderland thi đấu cúp FA từ vòng 3, và họ đã cầm hòa trên sân khách trước Everton. Sunderland sẽ gặp Oxford United ở vòng 4.
Thắng Hòa Thua Lịch thi đấu
| 10 tháng 1 năm 2026 Vòng 3 | Everton | 1–1 (s.h.p.) (0–3 p) |
Sunderland | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 12:15 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Everton Lượng khán giả: 51,588 Trọng tài: John Brooks |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
| 15 tháng 2 năm 2026 Vòng 4 | Oxford United | v | Sunderland | Oxford |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Kassam Stadium |
Cúp EFL
Vì là đội bóng đang thi đấu ở Ngoại hạng Anh và không tham dự giải đấu châu Âu nào, Sunderland thi đấu cúp FA từ vòng 2 và đã để cho Huddersfield Town loại.
| 26 tháng 8 năm 2025 Vòng 2 | Sunderland | 1–1 (5–6 p) |
Huddersfield Town | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Stadium of Light Lượng khán giả: 22,249 Trọng tài: Dean Whitestone |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
Thống kê
Số lần ra sân và ghi bàn
- Tính đến 10 tháng 1 năm 2026
Các cầu thủ không ra sân không có trong danh sách, in nghiêng dành cho các cầu thủ cho mượn.
| Số | VT | QT | Cầu thủ | Tổng số | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||||||
| 1 | TM | Anthony Patterson | 1 | 0 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | 1+0 | 0 | |||
| 3 | HV | Dennis Cirkin | 5 | 0 | 3+1 | 0 | 1+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 4 | TV | Dan Neil | 4 | 0 | 0+3 | 0 | 0+0 | 0 | 1+0 | 0 | |||
| 5 | HV | Daniel Ballard | 18 | 2 | 13+4 | 2 | 0+1 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 6 | HV | Lutsharel Geertruida | 17 | 0 | 10+7 | 0 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 7 | TĐ | Chemsdine Talbi | 16 | 2 | 9+7 | 2 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 9 | TĐ | Brian Brobbey | 17 | 3 | 7+9 | 3 | 0+1 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 11 | TV | Chris Rigg | 11 | 0 | 6+4 | 0 | 0+0 | 0 | 1+0 | 0 | |||
| 12 | TĐ | Eliezer Mayenda | 13 | 1 | 5+7 | 1 | 1+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 13 | HV | Luke O'Nien | 4 | 0 | 0+3 | 0 | 1+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 14 | TĐ | Romaine Mundle | 9 | 0 | 0+8 | 0 | 1+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 15 | HV | Omar Alderete | 17 | 1 | 16+1 | 1 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 17 | HV | Reinildo | 12 | 0 | 12+0 | 0 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 18 | TĐ | Wilson Isidor | 21 | 4 | 11+8 | 4 | 0+1 | 0 | 1+0 | 0 | |||
| 19 | TV | Habib Diarra | 5 | 0 | 4+1 | 0 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 20 | HV | Nordi Mukiele | 21 | 1 | 19+0 | 1 | 1+0 | 0 | 1+0 | 0 | |||
| 22 | TM | Robin Roefs | 22 | 0 | 21+0 | 0 | 1+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 24 | TĐ | Simon Adingra | 15 | 1 | 9+5 | 1 | 1+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 25 | TĐ | Bertrand Traoré | 10 | 1 | 9+1 | 1 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 26 | HV | Arthur Masuaku | 4 | 0 | 2+1 | 0 | 0+0 | 0 | 1+0 | 0 | |||
| 27 | TV | Noah Sadiki | 17 | 0 | 16+0 | 0 | 1+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 28 | TV | Enzo Le Fée | 22 | 3 | 18+2 | 2 | 1+0 | 1 | 1+0 | 0 | |||
| 32 | HV | Trai Hume | 22 | 0 | 19+2 | 0 | 1+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 34 | TV | Granit Xhaka | 22 | 1 | 21+0 | 1 | 1+0 | 0 | 0+0 | 0 | |||
| 50 | TV | Harrison Jones | 1 | 0 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | 1+0 | 0 | |||
| 51 | HV | Jenson Jones | 1 | 0 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | 0+1 | 0 | |||
| Các cầu thủ xuất hiện nhưng rời câu lạc bộ để đi cho mượn trong mùa giải: | |||||||||||||
| 2 | HV | Niall Huggins | 1 | 0 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | 1+0 | 0 | |||
| 10 | TĐ | Patrick Roberts | 2 | 0 | 0+1 | 0 | 0+0 | 0 | 1+0 | 0 | |||
| 23 | HV | Jenson Seelt | 3 | 0 | 1+1 | 0 | 0+0 | 0 | 0+1 | 0 | |||
| 30 | TV | Milan Aleksić | 1 | 0 | 0+0 | 0 | 0+0 | 0 | 0+1 | 0 | |||
| Các cầu thủ trong danh sách cho mượn nhưng trở về đội chủ quản trong mùa giải: | |||||||||||||
| 9 | TĐ | Marc Guiu | 3 | 1 | 0+2 | 0 | 0+0 | 0 | 1+0 | 1 | |||
Xử phạt
- Tính đến 10 tháng 1 năm 2026
Bao gồm tất cả các trận trên mọi giải đấu. Danh sách sé dựa theo số áo khi họ bằng nhau
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Quốc tịch | Tên | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Tổng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | DF | Reinildo | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 1 | |
| 2 | 32 | DF | Trai Hume | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 | |
| 3 | 27 | MF | Noah Sadiki | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | |
| 28 | MF | Enzo Le Fée | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | ||
| 34 | MF | Granit Xhaka | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | ||
| 6 | 20 | DF | Nordi Mukiele | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | |
| 7 | 5 | DF | Daniel Ballard | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | |
| 13 | DF | Luke O'Nien | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||
| 15 | DF | Omar Alderete | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | ||
| 9 | 22 | GK | Robin Roefs | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | |
| 24 | FW | Simon Adingra | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 26 | DF | Arthur Masuaku | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 12 | 3 | DF | Dennis Cirkin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 4 | DF | Dan Neil | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 9 | FW | Brian Brobbey | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 14 | FW | Romaine Mundle | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 18 | FW | Wilson Isidor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 19 | MF | Habib Diarra | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 25 | FW | Bertrand Traoré | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| Tổng | 41 | 0 | 2 | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 48 | 0 | 2 | ||||
Ghi chú
Tham khảo
Thống kê chỉ số