Yehvann Diouf
Số áo #23Goalkeeper
Senegal
Câu lạc bộ hiện tại
Nice
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Diouf trong màu áo Reims năm 2025 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yehvann Djibril Victor Diouf | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 16 tháng 11, 1999 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Montreuil, Pháp | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,88 m | ||||||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Nice | ||||||||||||||||
| Số áo | 80 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2005–2010 | Champigny | ||||||||||||||||
| 2010–2012 | Créteil | ||||||||||||||||
| 2012–2016 | Troyes | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2016–2019 | Troyes II | 43 | (0) | ||||||||||||||
| 2019 | Troyes | 1 | (0) | ||||||||||||||
| 2019–2022 | Reims II | 24 | (0) | ||||||||||||||
| 2020–2025 | Reims | 101 | (0) | ||||||||||||||
| 2025– | Nice | 26 | (0) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2017 | U-18 Pháp | 3 | (1) | ||||||||||||||
| 2017–2018 | U-19 Pháp | 10 | (0) | ||||||||||||||
| 2018 | U-20 Pháp | 2 | (0) | ||||||||||||||
| 2025– | Sénégal | 2 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:04, 17 tháng 5 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 3 năm 2026 | |||||||||||||||||
Yehvann Djibril Victor Diouf (sinh ngày 16 tháng 11 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Ligue 1 Nice. Sinh ra tại Pháp, anh thi đấu cho đội tuyển quốc gia Sénégal.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Ngày 8 tháng 9 năm 2016, Diouf trở thành cầu thủ trẻ nhất từng ký hợp đồng chuyên nghiệp với Troyes, ở tuổi 16 tuổi 297 ngày. Anh có trận ra mắt chuyên nghiệp cho Troyes trong trận hòa 0–0 tại Ligue 2 với Ajaccio vào ngày 17 tháng 5 năm 2019.
Diouf ký hợp đồng bốn năm để gia nhập Reims bắt đầu từ ngày 1 tháng 7 năm 2019.
Ngày 3 tháng 7 năm 2025, có thông báo rằng Diouf sẽ ký hợp đồng với câu lạc bộ cùng Ligue 1 là Nice với mức phí 7 triệu euro.
Sự nghiệp quốc tế
Sinh ra tại Pháp, Diouf có gốc Sénégal và Ba Lan lần lượt thông qua cha và mẹ. Anh từng đại diện cho U-19 Pháp tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2018.
Ngày 19 tháng 3 năm 2025, yêu cầu chuyển liên đoàn thi đấu quốc tế sang Sénégal của Diouf được FIFA chấp thuận.
Ngày 21 tháng 5 năm 2026, Diouf chính thức được huấn luyện viên Pape Thiaw của Sénégal lựa chọn trong danh sách 28 cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Coupe de France | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Troyes II | 2016–17 | Championnat National 3 | 18 | 0 | — | — | — | 18 | 0 | |||
| 2017–18 | 14 | 0 | — | — | — | 14 | 0 | |||||
| 2018–19 | 11 | 0 | — | — | — | 11 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 43 | 0 | — | — | — | 43 | 0 | |||||
| Troyes | 2016–17 | Ligue 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | ||
| 2017–18 | Ligue 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | |||
| 2018–19 | Ligue 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Tổng cộng | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 1 | 0 | |||
| Reims II | 2019–20 | Championnat National 2 | 16 | 0 | — | — | — | 16 | 0 | |||
| 2020–21 | 2 | 0 | — | — | — | 2 | 0 | |||||
| 2021–22 | 5 | 0 | — | — | — | 5 | 0 | |||||
| 2022–23 | 1 | 0 | — | — | — | 1 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 24 | 0 | — | — | — | 24 | 0 | |||||
| Reims | 2019–20 | Ligue 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | ||
| 2020–21 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 3 | 0 | |||
| 2021–22 | 0 | 0 | 3 | 0 | — | — | 3 | 0 | ||||
| 2022–23 | 31 | 0 | 3 | 0 | — | — | 34 | 0 | ||||
| 2023–24 | 34 | 0 | 0 | 0 | — | — | 34 | 0 | ||||
| 2024–25 | 34 | 0 | 5 | 0 | — | 2 | 0 | 41 | 0 | |||
| Tổng cộng | 101 | 0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 115 | 0 | ||
| Nice | 2025–26 | Ligue 1 | 26 | 0 | 2 | 0 | 8 | 0 | 2 | 0 | 38 | 0 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 195 | 0 | 14 | 0 | 8 | 0 | 4 | 0 | 221 | 0 | ||
- ^ a b Lần ra sân tại vòng play-off thăng hạng/xuống hạng Ligue 1
- ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, sáu lần ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Số trận | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| Sénégal | 2025 | 1 | 0 |
| 2026 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 2 | 0 | |
Danh hiệu
Reims
- Á quân Coupe de France: 2024–25
Nice
- Á quân Coupe de France: 2025–26
Sénégal
- Á quân Cúp bóng đá châu Phi: 2025
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Yehvann Diouf tại Liên đoàn bóng đá Pháp (bằng tiếng Pháp)
- Yehvann Diouf tại Liên đoàn bóng đá Pháp (lưu trữ) (bằng tiếng Pháp)
- diouf-yehvann {{{last}}} – Thông số tại LFP.fr (bằng tiếng Pháp)
- Yehvann Diouf tại Soccerway
- Yehvann Diouf tại WorldFootball.net
Thống kê chỉ số